Dịch

teardrop

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giọt nước mắt, giọt lệdanh từa single tear (clear, salty liquid secreted by the eye).
  2. Giọt sắp rơidanh từThe shape of a drop of liquid about to fall. (Note that once detached from a surface, a drop changes shape to become spherical).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teardropDạng gốc (base form)
  2. teardropsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

teardrop tomatodanh từĐồng nghĩa với pear tomato
teardrop trailerdanh từXe moóc nhỏ gọn, nhẹ để di chuyển, có hình dạng hình giọt nước
teardrop tubeshoulderdanh từCá vây tia nước sâu, Holtbyrnia innesi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Devin's Cody's .Giọt nước mắt của Devin rơi xuống đầu Cody.
  • .Các nhà khoa học ở California đã gắn một mạch điện cực nhỏ vào một protein trong giọt nước mắt của người và theo dõi nó tiêu diệt các mầm bệnh đang xâm nhập.
  • .Hình dạng lý tưởng là hình giọt nước sắp rơi.

AI