Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sao biểndanh từAny of various echinoderms (not in fact fish) with usually five arms, many of which eat bivalves or corals by everting their stomach.
- Người quan hệ thụ độngdanh từA woman (or, less commonly, a gay man) who reluctantly takes part in sexual intercourse, and lies on the back while spreading the limbs.
- Nằm dang tay chânđộng từnội động từ (intransitive)To assume a splayed-out shape, like that of a starfish.
- Thả nổi dang tay chânđộng từnội động từ (intransitive)While floating on water
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- starfishNguyên thể (infinitive)
- starfishesSố nhiều (plural)
- starfishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- starfishingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Starfish sitedanh từ | danh từ | Các thành phố mồi nhử được xây dựng ở vùng nông thôn của Anh và đốt cháy trong các cuộc tấn công ném bom gần đó để đánh lạc hướng máy bay ném bom Đức khỏi mục tiêu đã định |
| crown-of-thorns starfishdanh từ | danh từ | Sao biển gai |
| royal starfishdanh từ | danh từ | Loài sao biển Tây Đại Tây Dương (Astropecten articulatus), có đặc điểm là vùng trung tâm màu tím, viền màu cam |
| chocolate starfishdanh từ | danh từ | Hậu môn |
| starfish wasting diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea star wasting disease |
| starfish-associated densovirusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea star-associated densovirus |
| starfish associated densovirusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea star-associated densovirus |
| starfish flowerdanh từ | danh từ | Stapelia grandiflorachưa dịch |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Động vật biển có tua
- Any many-armed or tentacled sea invertebrate, whether cnidarian, echinoderm, or cephalopod.
Họ từ (word family)
cùng gốc starfishNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mấy bàn tay tách hai má mông tôi ra trong khi một kẻ biến thái liếm quanh lỗ đít nhăn nheo của tôi.
- " , ," , , , ."Ôi đồ khốn kiếp, sao anh không để ai yêu anh chứ," rồi trước khi tôi kịp ngăn lại, cô ấy gieo mình vào giữa chúng tôi và chiếc vali đang phát sáng, dang rộng tay chân trong ánh sáng chói lọi khi nó phát nổ.
- , , , , , .Biển gầm xốc vào mũi, chui vào tai và quăng cô về phía trước rồi lại kéo về sau, dòng nước tách các ngón tay cô ra, làm bàn tay cô xòe ra như sao biển.