Dịch

starfish

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sao biểndanh từAny of various echinoderms (not in fact fish) with usually five arms, many of which eat bivalves or corals by everting their stomach.
  2. Người quan hệ thụ độngdanh từA woman (or, less commonly, a gay man) who reluctantly takes part in sexual intercourse, and lies on the back while spreading the limbs.
  3. Nằm dang tay chânđộng từnội động từ (intransitive)To assume a splayed-out shape, like that of a starfish.
  4. Thả nổi dang tay chânđộng từnội động từ (intransitive)While floating on water

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. starfishNguyên thể (infinitive)
  2. starfishesSố nhiều (plural)
  3. starfishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. starfishingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Starfish sitedanh từCác thành phố mồi nhử được xây dựng ở vùng nông thôn của Anh và đốt cháy trong các cuộc tấn công ném bom gần đó để đánh lạc hướng máy bay ném bom Đức khỏi mục tiêu đã định
crown-of-thorns starfishdanh từSao biển gai
royal starfishdanh từLoài sao biển Tây Đại Tây Dương (Astropecten articulatus), có đặc điểm là vùng trung tâm màu tím, viền màu cam
chocolate starfishdanh từHậu môn
starfish wasting diseasedanh từĐồng nghĩa với sea star wasting disease
starfish-associated densovirusdanh từĐồng nghĩa với sea star-associated densovirus
starfish associated densovirusdanh từĐồng nghĩa với sea star-associated densovirus
starfish flowerdanh từStapelia grandiflorachưa dịch

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Động vật biển có tua
  1. Any many-armed or tentacled sea invertebrate, whether cnidarian, echinoderm, or cephalopod.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Mấy bàn tay tách hai má mông tôi ra trong khi một kẻ biến thái liếm quanh lỗ đít nhăn nheo của tôi.
  • " , ," , , , ."Ôi đồ khốn kiếp, sao anh không để ai yêu anh chứ," rồi trước khi tôi kịp ngăn lại, cô ấy gieo mình vào giữa chúng tôi và chiếc vali đang phát sáng, dang rộng tay chân trong ánh sáng chói lọi khi nó phát nổ.
  • , , , , , .Biển gầm xốc vào mũi, chui vào tai và quăng cô về phía trước rồi lại kéo về sau, dòng nước tách các ngón tay cô ra, làm bàn tay cô xòe ra như sao biển.

AI