Dịch

arse about

động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˌɑːs əˈbaʊt/US/ˌɑɹs əˈbʌʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lêu lổng làm trò hềđộng từTo turn round.
  2. Đi sai đường; hoàn toàn trái ngược với điều mong muốn; trái ngược; đảo ngược về mặt khái niệm; saitính từkhông so sánh (not comparable)The wrong way round; exactly opposite to that which is desirable; contrary; conceptually inverted; wrong.

Cụm từ (phrase)

arse about facetính từ, trạng từĐặt hoặc sắp xếp theo cách ngược lại với cách nó nên được

Ví dụ

  • !
  • , Bataille's , .

AI