Nghĩa chính
- Lêu lổng làm trò hềđộng từTo turn round.
- Đi sai đường; hoàn toàn trái ngược với điều mong muốn; trái ngược; đảo ngược về mặt khái niệm; saitính từkhông so sánh (not comparable)The wrong way round; exactly opposite to that which is desirable; contrary; conceptually inverted; wrong.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arse about facetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đặt hoặc sắp xếp theo cách ngược lại với cách nó nên được |
Ví dụ
- !
- , Bataille's , .