Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
arse up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
ɑː
s
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌ
ɑ
ɹ
s
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Làm rối tung lên; làm hỏng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To mess up; to botch.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
arse up
Nguyên thể
(infinitive)
arse
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
arse
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
ars
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Take
aim
.
Throw
.
If
he
arsed
it
up
and
made
the
creature
angry
–
ha
,
well
.
He
didn't
look
scared
though
.
AI
1
Làm rối tung lên
1
Làm rối tung lên
1
Làm rối tung lên