Nghĩa chính
- Kho chứa vũ khí/ xưởng sản xuất vũ khídanh từA military establishment for the storing, development, manufacturing, testing, or repairing of arms, ammunition, and other war materiel; an armoury.
- Kho vũ khídanh từA stock of weapons, especially all the weapons that a nation possesses.
- Kho, vốn, nguồndanh từA store or supply of anything.
- Kho tiếp tế, nguồn cứu trợdanh từAny supply of aid collected to prepare a person or army for hardship
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arsenalDạng gốc (base form)
- arsenalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arsenal of resources | Nguồn lực phong phú | |
| arsenal of supplies | Kho dự trữ | |
| arsenal of tools | Kho công cụ | |
| arsenal of weapons | Kho vũ khí | |
| military arsenal | Kho vũ khí quân sự | |
| nuclear arsenal | Kho vũ khí hạt nhân | |
| vast arsenal | Kho vũ khí khổng lồ | |
| arsenal shipdanh từ | danh từ | Con tàu chứa đầy tên lửa, điển hình là tên lửa hành trình, có thể phóng để tấn công các mục tiêu ở xa, nhưng có rất ít khả năng khác, tương tự như một tàu chở hàng đã được sửa đổi. Một khẩu đội tên lửa nổi, một căn cứ hỏa lực tên lửa nổi |
Họ từ (word family)
cùng gốc arsenalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýarsenale
- từ tiếng Ả Rậpدَار الصِّنَاعَةdār aṣ-ṣināʕa“manufacturing shop”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- – .Vũ khí lợi hại nhất trong kho tàng của cô ấy chính là nụ cười đó – một nụ cười rạng rỡ và tước đi vũ khí đối phương một cách vô lý đến mức ai đó lẽ ra nên tìm cách vận dụng sức mạnh của nó vào việc giải quyết xung đột quốc tế.
- , .Anh ấy đến với một bộ dụng cụ tẩy rửa và công cụ lớn, rồi bắt tay ngay vào việc.
- .Arsenal là đội bóng tôi yêu thích.