Dịch

arsenal

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kho chứa vũ khí/ xưởng sản xuất vũ khídanh từA military establishment for the storing, development, manufacturing, testing, or repairing of arms, ammunition, and other war materiel; an armoury.
  2. Kho vũ khídanh từA stock of weapons, especially all the weapons that a nation possesses.
  3. Kho, vốn, nguồndanh từA store or supply of anything.
  4. Kho tiếp tế, nguồn cứu trợdanh từAny supply of aid collected to prepare a person or army for hardship

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arsenalDạng gốc (base form)
  2. arsenalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arsenal of resourcesNguồn lực phong phú
arsenal of suppliesKho dự trữ
arsenal of toolsKho công cụ
arsenal of weaponsKho vũ khí
military arsenalKho vũ khí quân sự
nuclear arsenalKho vũ khí hạt nhân
vast arsenalKho vũ khí khổng lồ
arsenal shipdanh từCon tàu chứa đầy tên lửa, điển hình là tên lửa hành trình, có thể phóng để tấn công các mục tiêu ở xa, nhưng có rất ít khả năng khác, tương tự như một tàu chở hàng đã được sửa đổi. Một khẩu đội tên lửa nổi, một căn cứ hỏa lực tên lửa nổi

Họ từ (word family)

cùng gốc arsenal

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýarsenale
  2. từ tiếng Ả Rậpدَار الصِّنَاعَةdār aṣ-ṣināʕa“manufacturing shop”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – .Vũ khí lợi hại nhất trong kho tàng của cô ấy chính là nụ cười đó – một nụ cười rạng rỡ và tước đi vũ khí đối phương một cách vô lý đến mức ai đó lẽ ra nên tìm cách vận dụng sức mạnh của nó vào việc giải quyết xung đột quốc tế.
  • , .Anh ấy đến với một bộ dụng cụ tẩy rửa và công cụ lớn, rồi bắt tay ngay vào việc.
  • .Arsenal là đội bóng tôi yêu thích.

AI