Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Asendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toxic grey brittle nonmetallic chemical element (symbol As) with an atomic number of 33.
- Nguyên tử asendanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
- Asen trioxitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Arsenic trioxide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arsenicDạng gốc (base form)
- arsenicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arsenic aciddanh từ | danh từ | Hợp chất tinh thể màu trắng, độc, H₃AsO₄, được hình thành từ asen pentoxit và nước; nó có cấu trúc tương tự như axit photphoric và được sử dụng trong sản xuất arsenat |
| yellow arsenicdanh từ | danh từ | Dạng thù hình mềm và dạng sáp của asen |
| butter of arsenicdanh từ | danh từ | Hợp chất asen triclorua |
| white arsenic oxidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white arsenic |
| arsenic monoxidedanh từ | danh từ | Hợp chất oxit của asen có công thức hóa học AsO |
| arsenic sulphidedanh từ | danh từ | Asen trisulphide As₂S₃, một hợp chất mềm màu vàng sáng được sử dụng làm chất màu |
| arsenic trioxidedanh từ | danh từ | Oxit arsenic có tính độc hại cao và quan trọng trong công nghiệp xuất hiện dưới dạng khoáng chất cludetite; công thức As₂O₃ (mặc dù ở dạng lỏng, khí và một số dạng rắn, nó có các phân tử có dạng As₄O₆) |
| arsenic pentoxidedanh từ | danh từ | Hợp chất oxit của asen có công thức hóa học As₂O₅ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Asen
- không so sánh (not comparable)Of or containing arsenic with a valence of 5.
Họ từ (word family)
cùng gốc arsenicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarsenik
- từ tiếng Pháp trung đạiarsenic
- từ tiếng Latinharsenicum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . 80 .Ngành công nghiệp khai thác mỏ cũng tham gia vào hai đợt bãi bỏ quy định khác. Một trong số đó là quyết định rút lại quy định thời Clinton, vốn đã giảm 80 phần trăm tiêu chuẩn cho phép đối với asen trong nước uống.
- .Asen không mùi và không vị
- .Asen là một chất độc