Dịch

arsenic

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ɑː(ɹ)ˈsɛnɪk/US/ˈɑɹsənɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Asendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toxic grey brittle nonmetallic chemical element (symbol As) with an atomic number of 33.
  2. Nguyên tử asendanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
  3. Asen trioxitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Arsenic trioxide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arsenicDạng gốc (base form)
  2. arsenicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arsenic aciddanh từHợp chất tinh thể màu trắng, độc, H₃AsO₄, được hình thành từ asen pentoxit và nước; nó có cấu trúc tương tự như axit photphoric và được sử dụng trong sản xuất arsenat
yellow arsenicdanh từDạng thù hình mềm và dạng sáp của asen
butter of arsenicdanh từHợp chất asen triclorua
white arsenic oxidedanh từĐồng nghĩa với white arsenic
arsenic monoxidedanh từHợp chất oxit của asen có công thức hóa học AsO
arsenic sulphidedanh từAsen trisulphide As₂S₃, một hợp chất mềm màu vàng sáng được sử dụng làm chất màu
arsenic trioxidedanh từOxit arsenic có tính độc hại cao và quan trọng trong công nghiệp xuất hiện dưới dạng khoáng chất cludetite; công thức As₂O₃ (mặc dù ở dạng lỏng, khí và một số dạng rắn, nó có các phân tử có dạng As₄O₆)
arsenic pentoxidedanh từHợp chất oxit của asen có công thức hóa học As₂O₅

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Asen
  1. không so sánh (not comparable)Of or containing arsenic with a valence of 5.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarsenik
  2. từ tiếng Pháp trung đạiarsenic
  3. từ tiếng Latinharsenicum

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . 80 .Ngành công nghiệp khai thác mỏ cũng tham gia vào hai đợt bãi bỏ quy định khác. Một trong số đó là quyết định rút lại quy định thời Clinton, vốn đã giảm 80 phần trăm tiêu chuẩn cho phép đối với asen trong nước uống.
  • .Asen không mùi và không vị
  • .Asen là một chất độc

AI