Dịch

weaponize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chế tạo thành vũ khíđộng từngoại động từ (transitive)To make into a weapon.
  2. Làm cho vũ khí hiệu quả hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make more effective as a weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weaponizeNguyên thể (infinitive)
  2. weaponizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. weaponizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weaponizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

weaponized incompetencedanh từThủ đoạn hành vi trong đó một người cố tình giả vờ không có năng lực hoặc thực hiện nhiệm vụ kém nhằm trốn tránh trách nhiệm và chuyển tải khối lượng công việc cho người khác

Ví dụ

  • . , , .
  • , .
  • . . . , , .

AI