weaponized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vũ khí hóatính từMade into, or to serve as, a weapon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weaponizedDạng gốc (base form)
- more weaponizedSo sánh hơn (comparative)
- most weaponizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weaponized incompetencedanh từ | danh từ | Thủ đoạn hành vi trong đó một người cố tình giả vờ không có năng lực hoặc thực hiện nhiệm vụ kém nhằm trốn tránh trách nhiệm và chuyển tải khối lượng công việc cho người khác |
Ví dụ
- , .Bệnh than được vũ khí hóa là một loại vũ khí khủng bố sinh học, trong khi bệnh than tìm thấy trong tự nhiên ít có khả năng gây ra dịch bệnh.
- rabbi's , .Cháu trai của giáo sĩ đã vũ khí hóa những con golem, bán chúng làm lính cho bất kỳ quốc gia nào có thể trả tiền.
- , : isn’t , shouldn’t .Suy luận lô-gích đó ra một chút, bạn sẽ đi đến một dạng sự bất tài được vũ khí hóa: Chồng bạn không giỏi một số nhiệm vụ nhất định, vì vậy anh ấy không phải làm chúng.