Dịch

cast iron

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɑːst ˈaɪ.ən/US/ˈkæst ˈaɪ.ɚn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard and brittle, but strong, alloy of iron, carbon, and silicon, formed by casting in a mould.
  2. Được làm bằng gangtính từkhông so sánh (not comparable)Made of cast iron.
  3. Bền bỉ; khó; đàn hồitính từDurable; tough; resilient.
  4. Không linh hoạt hoặc không có ngoại lệtính từInflexible or without exception.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cast ironDạng gốc (base form)
  2. cast ironsSố nhiều (plural)
  3. more cast ironSo sánh hơn (comparative)
  4. most cast ironSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Cast Iron Shoredanh từ riêngBờ sông Mersey ở phía nam Liverpool, Anh
cast-iron plantdanh từAspidistra elatior, một loại cây trồng trong nhà có lá có nguồn gốc từ Nhật Bản
cast-iron stomachdanh từHệ thống tiêu hóa đặc biệt mạnh mẽ và kiên cường có khả năng tiêu thụ hầu hết mọi loại thực phẩm hoặc đồ uống mà không bị bệnh hoặc khó tiêu

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI