Nghĩa chính
- Đầy đá mạttính từContaining sand or grit; consisting of grit; caused by grit; full of hard particles.
- Kiên cường, gan góc, bền bỉtính từSpirited; resolute; unyielding.
- Gai góc, trần trụi, chân thựctính từIntense and starkly realistic; depicting harsh reality, especially violence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gritty determination | Quyết tâm sắt đá | |
| gritty drama | Phim chính kịch trần trụi | |
| gritty performance | Màn thể hiện đầy quả cảm | |
| gritty realism | Chủ nghĩa hiện thực gai góc | |
| gritty texture | Kết cấu ráp cộm | |
| nitty-grittydanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thực chất của vấn đề |
| get down to the nitty-grittyđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get down to brass tacks |
Ví dụ
- , , , .Winston Smith, rụt cằm vào ngực để tránh cơn gió buốt giá ghê người, luồn nhanh qua cửa kính của Victory Mansions, dù vậy vẫn không đủ nhanh để ngăn một luồng bụi cát lọt vào cùng anh.
- ; — .Con nhỏ nhất đàn lại là chú cún gan góc nhất; suốt nhiều ngày nó quằn quại từ cơn co giật này sang cơn co giật khác—vừa dứt cơn này đã lại phải chịu đựng cơn tiếp theo.
- .Cuốn tiểu thuyết này được ca ngợi vì tính hiện thực gai góc.