Dịch

gritty

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đầy đá mạttính từContaining sand or grit; consisting of grit; caused by grit; full of hard particles.
  2. Kiên cường, gan góc, bền bỉtính từSpirited; resolute; unyielding.
  3. Gai góc, trần trụi, chân thựctính từIntense and starkly realistic; depicting harsh reality, especially violence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grittyDạng gốc (base form)
  2. grittierSo sánh hơn (comparative)
  3. grittiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gritty determinationQuyết tâm sắt đá
gritty dramaPhim chính kịch trần trụi
gritty performanceMàn thể hiện đầy quả cảm
gritty realismChủ nghĩa hiện thực gai góc
gritty textureKết cấu ráp cộm
nitty-grittydanh từ, tính từThực chất của vấn đề
get down to the nitty-grittyđộng từĐồng nghĩa với get down to brass tacks

Ví dụ

  • , , , .Winston Smith, rụt cằm vào ngực để tránh cơn gió buốt giá ghê người, luồn nhanh qua cửa kính của Victory Mansions, dù vậy vẫn không đủ nhanh để ngăn một luồng bụi cát lọt vào cùng anh.
  • ; — .Con nhỏ nhất đàn lại là chú cún gan góc nhất; suốt nhiều ngày nó quằn quại từ cơn co giật này sang cơn co giật khác—vừa dứt cơn này đã lại phải chịu đựng cơn tiếp theo.
  • .Cuốn tiểu thuyết này được ca ngợi vì tính hiện thực gai góc.

AI