Dịch

charo

C1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃaɾo/

Nghĩa chính

  1. Có hạt, thô; mặt đất không bằng phẳngtính từgritty, coarse, grainy; unevenly ground
  2. Khuôn mẫu về một phụ nữ trung niên theo chủ nghĩa nữ quyền, cánh tả, tóc nhuộm, đã ly hôn hoặc độc thân, sống với mèo và có tính cách hơi bướng bỉnhdanh từa stereotype of a feminist, left-wing, middle-aged woman with dyed hair, divorced or single, who lives with cats and has a somewhat stubborn personality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charoDạng gốc (base form)
  2. charasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. charosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. charaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .

AI