Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
charenco
tính từ
(adjective)
/t͡ʃaˈɾenko/
Nghĩa chính
1
Mặt đất không bằng phẳng; có nhiều sạn; thô
tính từ
unevenly ground; gritty; coarse; gritty
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
charenco
Dạng gốc
(base form)
charenc
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
charenco
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
charenc
a
Giống cái
(feminine)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
chancaroso
charo
AI
1
Mặt đất không bằng phẳng
1
Mặt đất không bằng phẳng
1
Mặt đất không bằng phẳng