Dịch

valiente

A2tính từ (adjective)
/baˈljente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dũng cảm, can đảmtính từbrave, courageous, fearless
  2. Quả cảm, anh dũng, hào hiệptính từvaliant, gallant, doughty
  3. Gan dạ, gan góc, kiên cườngtính từgritty, plucky, gutsy, spunky

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valienteDạng gốc (base form)
  2. valentísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. valientísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. valientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

hacerse el valienteTỏ ra dũng cảm
ser valienteDũng cảm
soldado valienteNgười lính dũng cảm
garcía el valienteGarcía dũng cảm
decisión valienteChưa có nghĩa
lo cortés no quita lo valienteChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , , .Anh ấy mạnh mẽ, dũng cảm và trên hết là tốt bụng.
  • .Một người đàn ông dũng cảm nắm giữ một nửa thế giới.
  • .Thật dễ để dũng cảm khi ở một khoảng cách an toàn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dũng cảm
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc valiente

AI