Dịch

plucky

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Can đảmtính từHaving or showing pluck, courage or spirit in trying circumstances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluckyDạng gốc (base form)
  2. pluckierSo sánh hơn (comparative)
  3. pluckiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

pluck“nerve, persistence”-y

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "' , . ... . , ."Cậu thật can đảm khi sửa nó như thế. Tôi đã giữ tên cảnh sát đó nói chuyện... cho cậu cơ hội. Chúa ơi, cậu làm hoàn hảo thật.
  • .Anh ấy là một chàng trai can đảm.
  • .Người anh hùng can đẳng này chưa từng chùn bước trước hiểm nguy.

AI