spunky
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gan dạ, dũng cảmtính từSpirited or plucky.
- Liên quan đến tinh dịchtính từPertaining to or like spunk (semen).
- Dính tinh dịchtính từStained with semen.
- Đẹp trai, quyến rũtính từOf a person, stunningly beautiful; good-looking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người quyến rũ
- A good-looking person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gan dạ
Họ từ (word family)
cùng gốc spunkyVí dụ
- / , Tôi không phải kiểu con gái bạn muốn đụng độ đâu / Yo, Josh T với thứ nước sốt đầy tinh dịch của anh ta đây.
- Harbord , [.]Nhưng mỗi tối thứ Sáu tại vũ trường Harbord Diggers, anh ta đều là tâm điểm, với ba bốn người đẹp vây quanh.
- , .Với chiếc kính bảo hộ và ba lô đeo trên người, nhà phát minh trẻ gan dạ đã thử nghiệm đôi cánh nguyên mẫu của mình.