Dịch

spunky

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gan dạ, dũng cảmtính từSpirited or plucky.
  2. Liên quan đến tinh dịchtính từPertaining to or like spunk (semen).
  3. Dính tinh dịchtính từStained with semen.
  4. Đẹp trai, quyến rũtính từOf a person, stunningly beautiful; good-looking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spunkyDạng gốc (base form)
  2. spunkiesSố nhiều (plural)
  3. spunkysSố nhiều (plural)
  4. spunkierSo sánh hơn (comparative)
  5. spunkiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người quyến rũ
  1. A good-looking person.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / , Tôi không phải kiểu con gái bạn muốn đụng độ đâu / Yo, Josh T với thứ nước sốt đầy tinh dịch của anh ta đây.
  • Harbord , [.]Nhưng mỗi tối thứ Sáu tại vũ trường Harbord Diggers, anh ta đều là tâm điểm, với ba bốn người đẹp vây quanh.
  • , .Với chiếc kính bảo hộ và ba lô đeo trên người, nhà phát minh trẻ gan dạ đã thử nghiệm đôi cánh nguyên mẫu của mình.

AI