feisty
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kiên cường, đầy sức sống, năng nổtính từTenacious, energetic, spunky.
- Hiếu chiến, dữ dằn, quả cảmtính từBelligerent; prepared to stand and fight, especially in spite of relatively small stature or some other disadvantage.
- Đanh đátính từEasily offended and ready to bicker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feistyDạng gốc (base form)
- feistierSo sánh hơn (comparative)
- more feistySo sánh hơn (comparative)
- most feistySo sánh nhất (superlative)
- feistiestSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hiếu chiến
Họ từ (word family)
cùng gốc feistyVí dụ
- .Cô ấy đưa ra một câu trả lời đầy sức sống trong cuộc tranh luận.
- — “didn’t ,” .Người vợ quả cảm của một nhà điêu khắc nổi tiếng thế giới người Nga đã hạ nhục một tên côn đồ có vũ trang ngay bên ngoài nhà cô ở Soho — nói rằng hắn “không có gan bắn cô,” các nguồn tin cảnh sát cho biết hôm qua.
- .Bà cụ mong manh nhưng dữ dằn.