Dịch

feist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống chó hỗn hợp nhỏ, nhanh nhẹn và hiếu chiến; một con chó hung hãndanh từđếm được (countable)A small, snappy, belligerent mixed-breed dog; a feist dog.
  2. Hành vi hung hãndanh từkhông đếm được (uncountable)Feisty behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feistDạng gốc (base form)
  2. feistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feist dogdanh từMột con chó lai nhỏ hiếu chiến, nhanh nhẹn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đầy hơi thầm lặng (nhưng cay nồng)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Silent (but pungent) flatulence.

Ví dụ

  • .
  • , , , . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifysten
  2. từ tiếng German nguyên thủy*fistiz“a fart”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pesd-

AI