Nghĩa chính
- Làm cho một tình huống lộn xộnđộng từnội động từ (intransitive)To make a mess of a situation.
- Làm điều gì đó tồi tệ. Để phá hỏng một công việcđộng từngoại động từ (transitive)To do something badly. To ruin a job.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go balls upđộng từ | động từ | Thất bại |
Ví dụ
- '
- , ;
- , , .