Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ballsily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bóng bẩy
trạng từ
In a ballsy manner.
Nguồn gốc
(etymology)
ballsy
+
-ily
Ví dụ
My
emotional
bottom
came
when
someone
ballsily
asked
to
borrow
my
ID
so
he
could
get
in
!
AI
1
Một cách bóng bẩy
1
Một cách bóng bẩy
1
Một cách bóng bẩy