Dịch

ballsy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gan dạ, táo bạo, liều lĩnhtính từTough and courageous; having balls.

Ví dụ

  • , don’t [ ] , . I’m , . .Với một bộ phim như thế này, tôi không ngại diễn đúng kịch bản, nhưng tôi ứng biến rất nhiều. Tôi kiểu như một người nói chuyện táo bạo, dồn dập, và tôi mang điều đó vào nhân vật bất cứ khi nào phù hợp với cảnh quay. Điều đó chưa bao giờ được đưa lên phim.
  • .Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
  • .Hôm nay tôi sẽ chơi liều.

Nguồn gốc (etymology)

balls“courage”-y

AI