Dịch

scattered

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈskætəd/US/ˈskætɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rải rác, lác đác, thưa thớttính từDispersed, spread apart into disunited units.
  2. Ngẫu nhiên, rải ráctính từSeemingly randomly distributed.
  3. Mây rải ráctính từCovering three eighths to four eighths of the sky.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của scatterđộng từsimple past and past participle of scatter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scatteredDạng gốc (base form)
  2. more scatteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most scatteredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scattered discdanh từ riêngKhu vực xuyên Sao Hải Vương của Hệ Mặt trời nằm chồng lên rìa ngoài của vành đai Kuiper, nhưng cũng mở rộng ra ngoài vành đai này và có dân cư thưa thớt bởi các vật thể nhỏ trong Hệ Mặt trời
scattered showerdanh từCác một chuỗi mưa rào có số lượng, vị trí và thời gian không thể dự đoán được
scattered disc objectdanh từCác vật thể nằm ngoài sao Hải Vương có quỹ đạo hoàn toàn nằm trong đĩa phân tán
scattered objectsĐồ vật vương vãi
scattered remnantsNhững mảnh vụn rải rác
scattered about somethingRải rác xung quanh cái gì
scattered Kuiper belt objectdanh từĐồng nghĩa với scattered disc object

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rải rác
  1. Affecting 30 percent to 50 percent of a forecast zone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rải rác

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Khung cảnh xung quanh trở nên vô cùng ảm đạm khi tiến gần đến ranh giới cây gỗ, và cây cối nhường chỗ cho những cây bạch dương mọc thưa thớt chẳng khác gì cây bụi.
  • .Gió cuốn lá cây bay tán loạn khắp nơi.
  • .Họ đã rải tro cốt của ông ấy xuống biển.

AI