fuzzyism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghiên cứu tạo ra những bức ảnh bị mờ hoặc mất nétdanh từkhông đếm được (uncountable)The studied production of photographs that are blurry or out of focus.
- Của một trạng thái hoặc điều kiện liên quan đến toán học mờdanh từkhông đếm được (uncountable)Of a state or condition pertaining to fuzzy math.