Dịch

varietal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến nhiều loại sinh vật khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a distinct variety of organism.
  2. Được làm từ một loại nho cụ thể (đặc biệt là nho làm rượu vang)tính từkhông so sánh (not comparable)Made from a single specific variety (especially of grapes in wine).
  3. Liên quan đến nhiều loại ngôn ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a variety of a language.
  4. Loại rượu được làm chủ yếu từ hoặc hoàn toàn từ một loại nho duy nhất, mang tên của loại nho đódanh từA wine made primarily from or exclusively from a single variety of grape, which carries the name of that grape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. varietalDạng gốc (base form)
  2. varietalsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cà phê được làm chủ yếu từ hoặc hoàn toàn từ một loại hạt cà phê
  1. A coffee made primarily from or exclusively from a single variety of coffee bean.

Ví dụ

  • . .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc varietal

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI