varietal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến nhiều loại sinh vật khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a distinct variety of organism.
- Được làm từ một loại nho cụ thể (đặc biệt là nho làm rượu vang)tính từkhông so sánh (not comparable)Made from a single specific variety (especially of grapes in wine).
- Liên quan đến nhiều loại ngôn ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a variety of a language.
- Loại rượu được làm chủ yếu từ hoặc hoàn toàn từ một loại nho duy nhất, mang tên của loại nho đódanh từA wine made primarily from or exclusively from a single variety of grape, which carries the name of that grape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varietalDạng gốc (base form)
- varietalsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cà phê được làm chủ yếu từ hoặc hoàn toàn từ một loại hạt cà phê
- A coffee made primarily from or exclusively from a single variety of coffee bean.
Ví dụ
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc varietalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha