Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
non-generic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không chung chung
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not generic.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
generic
Ví dụ
Non-generic
drugs
are
usually
more
expensive
than
their
generic
equivalents
.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
generic
AI
1
Không chung chung
1
Không chung chung
1
Không chung chung