Dịch

singularist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người tin rằng có một cách giải thích hợp lệ duy nhấtdanh từOne who believes there is a single valid interpretion.
  2. Người tin rằng mối quan hệ nhân quả là mối quan hệ có thể nhận thấy trực tiếp và có thể rút gọn được giữa hai sự kiệndanh từOne who believes that the causal relationship is a directly perceivable and reducible relation between two events.
  3. Liên quan đến niềm tin vào một cách giải thích hợp lệ duy nhấttính từPertaining to the believe in a single valid interpretation.
  4. Liên quan đến niềm tin tin rằng mối quan hệ nhân quả là mối quan hệ có thể nhận thấy trực tiếp và có thể giảm thiểu được giữa hai sự kiệntính từPertaining to the belief believes that the causal relationship is a directly perceivable and reducible relation between two events

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. singularistDạng gốc (base form)
  2. singularistsSố nhiều (plural)
  3. more singularistSo sánh hơn (comparative)
  4. most singularistSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ảnh hưởng đến điểm kỳ dị
  1. One who affects singularity.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • ,
  • ,

AI