múltiple
B1tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)
/ˈmultiple/
Nghĩa chính
- Nhiều phần, đa hợp, bộitính từmultiple
- Nhiều, một sốtừ hạn địnhmultiple, several
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- múltipleDạng gốc (base form)
- múltiplesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orgasmo múltiple | Cực khoái nhiều lần | |
| esclerosis múltiple | Đa xơ cứng, xơ cứng rải rác | |
| mieloma múltiple | Bệnh đa u tủy | |
| fractura múltiple | Gãy nhiều chỗ | |
| colisión múltiple | Va chạm liên hoàn | |
| múltiples detừ hạn định | từ hạn định | Dùng theo nghĩa đen, xem múltiples, de |
| múltiples factores | Nhiều yếu tố | |
| herida múltiple | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhiều
Họ từ (word family)
cùng gốc múltipleTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đã xảy ra một vụ va chạm nhiều.
- Tom .Tom mắc bệnh đa xơ cứng.
- .