Dịch

múltiple

B1tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)
/ˈmultiple/

Nghĩa chính

  1. Nhiều phần, đa hợp, bộitính từmultiple
  2. Nhiều, một sốtừ hạn địnhmultiple, several

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. múltipleDạng gốc (base form)
  2. múltiplesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

orgasmo múltipleCực khoái nhiều lần
esclerosis múltipleĐa xơ cứng, xơ cứng rải rác
mieloma múltipleBệnh đa u tủy
fractura múltipleGãy nhiều chỗ
colisión múltipleVa chạm liên hoàn
múltiples detừ hạn địnhDùng theo nghĩa đen, xem múltiples, de
múltiples factoresNhiều yếu tố
herida múltipleChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiều

Họ từ (word family)

cùng gốc múltiple

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Đã xảy ra một vụ va chạm nhiều.
  • Tom .Tom mắc bệnh đa xơ cứng.
  • .

AI