- 1
Đặc trưng bởi có một số lượng nhỏ, lớn hơn hai, các thành phần (thường tương đương)tính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by having a small number, greater than two, of (usually equivalent) components.
- 2
Liên quan đến một hình thức ngôn ngữ đề cập đến một vài hoặc một vài thứ gì đó (thường là từ ba đến khoảng mười), ví dụ: một nhóm nhỏ ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a language form referring to a few or a couple of something (typically three to around ten), e.g. a small group of people.
- 3
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ tương đối nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)Expressing a relatively small quantity or degree.
- 4
Dạng ngôn ngữ đề cập đến một vài thứ gì đó (ba đến khoảng mười), như một nhóm nhỏ người; tương phản số ít, kép, thử nghiệm và số nhiềudanh từkhông đếm được (uncountable)A language form referring to a few of something (three to around ten), as a small group of people; contrast singular, dual, trial, and plural.