Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
multal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Diễn tả số lượng hoặc mức độ lớn (nhưng không tối đa)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Expressing a large (but not maximal) quantity or degree.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
paucal
Ví dụ
Finally
,
the
wish
to
classify
and
subdivide
into
further
subcategories
at
times
leads
the
authors
to
use
labels
that
border
on
jargon
(
e
.
g
.
multal
and
paucal
groups
of
pronouns
,
p
.
220).
AI
1
Diễn tả số lượng hoặc mức độ lớn (nhưng không tối đa)
1
Diễn tả số lượng hoặc mức độ lớn (nhưng không tối đa)
1
Diễn tả số lượng hoặc mức độ lớn (nhưng không tối đa)