Nghĩa chính
- Bóng chàydanh từkhông đếm được (uncountable)A sport common in North America, the Caribbean, and East Asia, in which the objective is to strike a ball so that one of a nine-person team can run counter-clockwise among four bases, resulting in the scoring of a run. The team with the most runs after termination of play, usually nine innings, wins.
- Quả bóng chàydanh từđếm được (countable)The ball used to play the sport of baseball.
- Bài poker bóng chàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variant of poker in which cards with baseball-related values have special significance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baseballDạng gốc (base form)
- baseballsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baseball batdanh từ | danh từ | Chày |
| baseball capdanh từ | danh từ | Mũ lưỡi trai |
| baseball game | Trận đấu bóng chày | |
| baseball playerdanh từ | danh từ | Cầu thủ bóng chày |
| baseball team | Đội bóng chày | |
| play baseball | Chơi bóng chày | |
| baseball fielddanh từ | danh từ | Sân chơi nơi trò chơi bóng chày được chơi |
| baseball carddanh từ | danh từ | Loại thẻ giao dịch có hình ảnh một cầu thủ bóng chày ở một mặt và thông tin về cầu thủ đó ở mặt kia |
Ví dụ
- .Anh ấy rất thích bóng chày.
- ?Bạn có chơi bòng chày không?