Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpartnered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có đối tác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a partner.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
single
Ví dụ
[…]
all
of
the
growth
in
the
unpartnered
population
since
1990
has
come
from
a
rise
in
the
number
who
have
never
been
married
.
The
novelist
Anita
Brookner
,
a
shrewder
handicapper
of
the
luck
of
unpartnered
women
,
tested
that
proposition
in
her
Booker
Prize-winning
1984
novel
“
Hotel
du
Lac
,”
in
which
a
bloodless
man
tries
to
bully
a
woman
into
settling
for
him
.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
partnered
AI
1
Không có đối tác
1
Không có đối tác
1
Không có đối tác