partnered là quá khứ và phân từ quá khứ của partner
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- đối tác, bạndanh từA1A person or thing that works together with another.
- đối tác kinh doanhdanh từA2A person or company you work with in business.
- bạn đời, người yêu, bạn tình, vợ/chồngdanh từA1A spouse or person you share a romantic or domestic relationship with.
- bạn nhảy, bạn đồng độidanh từA2A person you work with in a two‑person activity such as dancing or sports.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- partnerNguyên thể (infinitive)
- partnersSố nhiều (plural)
- partneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- partneringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- partner in sthđối tác trong cái gìa partner in a law firmmột đối tác trong một công ty luật
- partner sblàm đối tác của ai
- partner with sb/sthhợp tác với ai/cái gìFreshfoods usually partners with other companies to share risk.Freshfoods thường hợp tác với các công ty khác để chia sẻ rủi ro.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Khung gia cố chân cột buồm
- One of the pieces of wood comprising the framework which strengthens the deck of a wooden ship around the holes through which the mast and other fittings pass.
Xuất hiện ở từ khác
- dateđồng nghĩaCó thể chỉ người yêu, vợ chồng hoặc đối tác; không luôn là bạn đi dự sự kiện.
- girlfrienddễ nhầm, đồng nghĩaKhông mặc định là nữ và cũng có thể chỉ vợ hoặc chồng.
- husbanddễ nhầm, đồng nghĩaRộng hơn husband; có thể chỉ người hẹn hò, người sống chung hoặc người cùng làm việc.
- memberdễ nhầmđối tác hoặc người đồng hành, thường ngụ ý sự hợp tác bình đẳng hơn là việc thuộc về một nhóm lớn.
- spousedễ nhầm, đồng nghĩapartner có nhiều nghĩa (đối tác kinh doanh, người yêu, bạn đời), trong khi spouse chỉ rõ người đã kết hôn hợp pháp.
- teamđồng nghĩaTrở thành đối tác kinh doanh hoặc làm việc
Họ từ (word family)
cùng gốc partnerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipartener
- từ tiếng Pháp cổparçonier
- từ tiếng Latinhpartītiōnem
Cùng gốc (doublet)parcener
Ví dụ
- .Đây là bạn đời của anh ấy.
- .[…] , , […].Anh cố thuyết phục Cicely đừng quay lại phòng khiêu vũ trong điệu nhảy thứ tư.[…] Nhưng cô nói mình phải trở lại, và khi họ hòa vào đám đông lần nữa, bạn nhảy của cô đã bị kéo đi với vẻ sợ hãi về phía khu vực hoàng gia,[…].
- () .Tesco đã hợp tác với Direct Rail Services (DRS) để triển khai dịch vụ vận chuyển hàng đông lạnh mới bằng đường sắt từ Tilbury đến Coatbridge.