domestic partner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bạn đời sống chungdanh từA person (not a spouse) with whom one lives and is romantically involved
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- domestic partnerDạng gốc (base form)
- domestic partnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domestic partnershipdanh từ | danh từ | Mối quan hệ pháp lý hoặc cá nhân giữa các cá nhân sống cùng nhau và chia sẻ cuộc sống gia đình chung nhưng không tham gia vào một cuộc hôn nhân truyền thống hoặc một liên minh dân sự. Thông thường, các đối tác trong quan hệ đối tác sống chung được hưởng ít nhất một phần các quyền mà các cặp vợ chồng có |
Xuất hiện ở từ khác
- partnerkết hợpbạn đời sống chung