Dịch

compañero

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/kompaˈɲeɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bạn, đồng nghiệp, bạn cùng lớpdanh từA1A person you work or study with, or a friendly term for a companion.
  2. bạn đồng hành, người đồng hànhdanh từA2A person or thing that accompanies another.
  3. đồng độidanh từA2A fellow member of a sports team or group.
  4. bạn đời, người yêudanh từB1A romantic partner or significant other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compañeroDạng gốc (base form)
  2. compañerosSố nhiều (plural)
  3. compañeritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. compañerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. compañeraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

compañero de fórmulaBạn cùng chạy
un grano no hace granero, pero ayuda al compañeroMọi sự giúp đỡ nhỏ
compañeros de pisoBạn cùng nhà
compañeros de claseBạn cùng lớp
compañeros de equipoĐồng đội
compañeros de trabajoĐồng nghiệp
compañero de claseChưa có nghĩa
compañero de equipoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồng chí
  1. fellow member of a political group; comrade

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bạn

Họ từ (word family)

cùng gốc compañero

Ví dụ

  • .Bạn cùng phòng của tôi đã phàn nàn về tiếng ồn.
  • .Bạn cùng phòng của tôi ở bẩn kinh khủng.
  • .Chép bài của bạn là không tốt.

AI