Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
partnerdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện trở thành đối tác; quan hệ đối tác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being a partner; partnership.
Nguồn gốc
(etymology)
partner
+
-dom
Ví dụ
She'd
blown
all
her
savings
on
them
,
flush
with
the
rosy
glow
of
a
new
engagement
and
the
promise
of
partnerdom
within
a
couple
of
paychecks
.
AI
1
quan hệ đối tác
1
quan hệ đối tác
1
quan hệ đối tác