Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Quân bài lẻdanh từA playing card that is the only one of its suit in a hand, especially at bridge.
- Tay bài một quândanh từA hand containing only one card of a certain suit.
- Vật đơn lẻdanh từA single object, especially one of a group.
- Chỉ mở một lầntính từOf a class offered only once within a school year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- singletonDạng gốc (base form)
- singletonsSố nhiều (plural)
- more singletonSo sánh hơn (comparative)
- most singletonSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| singleton setdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với singleton |
| Singleton Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia |
| singleton patterndanh từ | danh từ | Mẫu thiết kế sáng tạo hạn chế việc khởi tạo một lớp cho một đối tượng |
| Singleton Military Areadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia |
| Great Chart with Singletondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Ashford, Kent, Anh |
| Singleton Merten syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền nhiễm sắc thể thường trội có biểu hiện khác nhau và khởi phát các triệu chứng trong thời thơ ấu |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Lớp đơn thể
- A class that may not be instantiated more than once, i.e. that implements the singleton design pattern.