Singleton Merten syndrome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rối loạn di truyền nhiễm sắc thể thường trội có biểu hiện khác nhau và khởi phát các triệu chứng trong thời thơ ấudanh từkhông đếm được (uncountable)An autosomal-dominant genetic disorder with variable expression with an onset of symptoms during childhood.