Dịch

rouge

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đỏ hồngtính từOf a reddish pink colour.
  2. Phấn má hồng, phấn mádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Red or pink makeup to add colour to the cheeks; blusher.
  3. Màu đỏ hồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any reddish pink colour.
  4. Đánh phấn má, thoa phấn má hồngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To apply rouge (makeup).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rougeNguyên thể (infinitive)
  2. rougesSố nhiều (plural)
  3. rougedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rougingPhân từ I (present participle)
  5. more rougeSo sánh hơn (comparative)
  6. most rougeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rouge sthđánh phấn hồng lên cái gì

Cụm từ (phrase)

apply rougeThoa phấn má
wear rougeĐánh phấn má hồng
Khmer Rougedanh từ riêngKhơ-me Đỏ
Baton Rougedanh từ riêngThành phố thủ phủ của tiểu bang Louisiana ở Hoa Kỳ và là trụ sở giáo xứ của Giáo xứ Đông Baton Rouge
rouge-plantdanh từDâu máu (Rivina humilis)
rouge et noirdanh từTrò chơi bài solitaire được chơi với hai bộ bài
East Baton Rouge Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Baton Rouge
West Baton Rouge Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Port Allen

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Điểm rouge
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single point awarded when a team kicks the ball out of its opponent's end zone, or when a kicked ball becomes dead within the non-kicking team's end zone. Etymology uncertain; it is thought that in the early years of the sport, a red flag indicated that a single had been scored.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)From 1862 to 1868, a similar scoring move in Sheffield rules football. From 1862 to 1867, accomplished by touching the ball down after it had been kicked between two "rouge flags" either side of the goal. From 1867-1868, awarded for kicking the ball between the rouge flags and under the crossbar.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phấn má hồng
Điểm rouge

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprouge
  2. từ tiếng Latinhrubeus

Ví dụ

  • , Ghi được một điểm rouge bằng cách chạm vào bóng đầu tiên sau khi bóng đã bị đá ra phía sau.
  • .Cô ấy thoa phấn má trước khi khởi hành đến bữa tiệc.
  • đánh má hồng

AI