Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đỏ hồngtính từOf a reddish pink colour.
- Phấn má hồng, phấn mádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Red or pink makeup to add colour to the cheeks; blusher.
- Màu đỏ hồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any reddish pink colour.
- Đánh phấn má, thoa phấn má hồngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To apply rouge (makeup).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rougeNguyên thể (infinitive)
- rougesSố nhiều (plural)
- rougedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rougingPhân từ I (present participle)
- more rougeSo sánh hơn (comparative)
- most rougeSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rouge sthđánh phấn hồng lên cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apply rouge | Thoa phấn má | |
| wear rouge | Đánh phấn má hồng | |
| Khmer Rougedanh từ riêng | danh từ riêng | Khơ-me Đỏ |
| Baton Rougedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố thủ phủ của tiểu bang Louisiana ở Hoa Kỳ và là trụ sở giáo xứ của Giáo xứ Đông Baton Rouge |
| rouge-plantdanh từ | danh từ | Dâu máu (Rivina humilis) |
| rouge et noirdanh từ | danh từ | Trò chơi bài solitaire được chơi với hai bộ bài |
| East Baton Rouge Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Baton Rouge |
| West Baton Rouge Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Port Allen |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Điểm rouge
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single point awarded when a team kicks the ball out of its opponent's end zone, or when a kicked ball becomes dead within the non-kicking team's end zone. Etymology uncertain; it is thought that in the early years of the sport, a red flag indicated that a single had been scored.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)From 1862 to 1868, a similar scoring move in Sheffield rules football. From 1862 to 1867, accomplished by touching the ball down after it had been kicked between two "rouge flags" either side of the goal. From 1867-1868, awarded for kicking the ball between the rouge flags and under the crossbar.
Họ từ (word family)
cùng gốc rougeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprouge
- từ tiếng Latinhrubeus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , Ghi được một điểm rouge bằng cách chạm vào bóng đầu tiên sau khi bóng đã bị đá ra phía sau.
- .Cô ấy thoa phấn má trước khi khởi hành đến bữa tiệc.
- đánh má hồng