Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonuple
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một số tiền hoặc số gấp chín lần
danh từ
A ninefold amount or number.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nonuple
Dạng gốc
(base form)
nonuple
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nonuple
nonuple
t
Nhóm chín, đặc biệt (âm nhạc) một bộ gồm chín nốt
danh từ
Từ liên quan
(related word)
sevenfold
one of nine
one of eleven
quintuple
tredecuple
solo
elevensome
octuple
Xem thêm 32
AI
1
Một số tiền hoặc số gấp chín lần
1
Một số tiền hoặc số gấp chín lần
1
Một số tiền hoặc số gấp chín lần