Dịch

quintuple

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/-ˈtjuː-/US/kwɪnˈtʌp(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có năm phần hoặc thành viêntính từkhông so sánh (not comparable)having five parts or members
  2. Nhiều gấp năm lầntính từkhông so sánh (not comparable)five times as much
  3. Số to gấp nămdanh từa fivefold amount
  4. Nhân với nămđộng từngoại động từ (transitive)To multiply by five.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quintupleNguyên thể (infinitive)
  2. quintuplesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. quintupledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quintuplingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

quintuple meterdanh từThước đo âm nhạc được đặc trưng bởi năm nhịp trong một thước đo
quintuple timedanh từĐồng nghĩa với quintuple meter
quintuple-clickdanh từ, động từHành động nhấn nút trên chuột năm lần liên tiếp
quintuple doubledanh từThành tích có hai chữ số của tất cả năm điểm ghi được, hỗ trợ, bật lại, chặn và cướp trong một trò chơi
quintuple star systemdanh từHệ sao gồm năm sao
Quintuple AllianceChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Có năm cái móc trong một quán bar
  1. không so sánh (not comparable)having five crotchets in a bar

Ví dụ

AI