Dịch

quintuple meter

danh từ (noun)
UK/-ˈtjuː- ˈmiːtə/

Nghĩa chính

  1. Thước đo âm nhạc được đặc trưng bởi năm nhịp trong một thước đodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical meter characterized by five beats in a measure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quintuple meterDạng gốc (base form)
  2. quintuple metersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , .

AI