Nghĩa chính
- Thước đo âm nhạc được đặc trưng bởi năm nhịp trong một thước đodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical meter characterized by five beats in a measure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quintuple meterDạng gốc (base form)
- quintuple metersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , .