Dịch

sextuplet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhóm gồm sáu đối tượngdanh từA group of six objects.
  2. Một trong một nhóm sáu người hoặc động vật được sinh ra từ cùng một mẹ trong cùng một lần sinhdanh từOne of a group of six persons or animals born from the same mother during the same birth.
  3. Nhóm sáu nốt được chơi trong thời gian bốn nốt, với điểm nhấn ở nốt đầu tiên, nốt thứ ba và nốt thứ nămdanh từA group of six notes played in the time of four, with accents on the first, third and fifth notes.
  4. Nhóm sáu nốt được chơi trong thời gian bốn, với điểm nhấn ở nốt đầu tiên và nốt thứ tư; một bộ ba đôidanh từA group of six notes played in the time of four, with accents on the first and fourth notes; a double triplet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sextupletDạng gốc (base form)
  2. sextupletsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhóm sáu nốt được chơi trong thời gian bốn
  1. Nhóm sáu nốt được chơi trong thời gian bốn, chỉ nhấn vào nốt đầu tiênA group of six notes played in the time of four, with an accent only on the first note.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI