Nghĩa chính
- Tác phẩm dành cho chín nhạc cụ hoặc chín giọng hátdanh từA composition for nine instruments or nine voices.
- Nhóm gồm chín hạt hạt nhân hoặc hạ nguyên tửdanh từA group of nine nuclear or subatomic particles.
- Byte gồm chín bitdanh từA byte of nine bits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonetDạng gốc (base form)
- nonetsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýnonetto
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nonetVí dụ
- small-group , .
- 9- .