Nghĩa chính
- Nhiều gấp bảy lầntính từkhông so sánh (not comparable)Seven times as much; multiplied by seven.
- Gồm bảy phầntính từkhông so sánh (not comparable)Having seven parts; composed of seven items.
- Gấp bảy lầntrạng từkhông so sánh (not comparable)By a factor of seven.
Họ từ (word family)
cùng gốc sevenfoldVí dụ
- “ pawn-games,” . “, . ”.“Tôi đã chán ngấy mấy trò cầm đồ rồi,” tôi cười lớn. “Nào, hãy chơi một ván bài lansquenet đi. Hoặc tôi sẽ đánh bại anh lần cuối, hoặc anh sẽ đòi lại được món nợ gấp bảy lần.”
- !Hãy xuống những cánh cổng bảy tầng và xua đuổi kẻ thù đi!
- , , . , .Và Chúa phán cùng người rằng: Do đó hễ ai giết Ca-in, thì sẽ bị trả thù gấp bảy lần. Và Chúa đặt một dấu trên Ca-in, để bất cứ ai gặp người cũng không giết người.