Nghĩa chính
- Tất cả ngoại trừ một số bộ đã đề cập trước đótính từAll except for some previously mentioned set.
- Mỗi giây/hai; mỗi người thay thế; lần lượt là người thứ hai của mỗi cặptính từEvery second/two; each alternate; the second of each pair in turn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| every other day | Cách ngày một |
Xuất hiện ở từ khác
- everykết hợpcứ cách một (ngày, tuần...)
Ví dụ
- , .
- .
- .