toda là giống cái số ít của todo
todo
A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈtodo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tất cả, cả, toàn bộtừ hạn địnhA1used to refer to the whole of a quantity, extent, or group
- mọi thứ, tất cảđại từA1used to refer to all things, everything, or the whole situation
- mọi, mỗitừ hạn địnhB1used before a singular noun without an article to mean every or any
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ante todo | Trước hết | |
| de todos modos | Dù sao đi nữa | |
| del todo | Hoàn toàn | |
| sobre todo | Đặc biệt là | |
| todo el día | Cả ngày | |
| todo el mundo | Mọi người | |
| y todotrạng từ | trạng từ | Và tất cả những thứ đó; và tất cả |
| de todocụm từ | cụm từ | Đủ thứ, đủ loại |
1 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Tất cả cùng nhau
- all together
Ví dụ
- .Có điều gì đó hoàn toàn không ổn trong tất cả chuyện này.
- .Hy vọng mọi chuyện sẽ diễn ra đúng như ý muốn của chúng ta.
- .Mọi hành trình vĩ đại đều bắt đầu từ một bước đi nhỏ.