Dịch

toda là giống cái số ít của todo

todo

A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈtodo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tất cả, cả, toàn bộtừ hạn địnhA1used to refer to the whole of a quantity, extent, or group
  2. mọi thứ, tất cảđại từA1used to refer to all things, everything, or the whole situation
  3. mọi, mỗitừ hạn địnhB1used before a singular noun without an article to mean every or any

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. todoDạng gốc (base form)
  2. todesSố nhiều (plural)
  3. toditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. todasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. todosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. todaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ante todoTrước hết
de todos modosDù sao đi nữa
del todoHoàn toàn
sobre todoĐặc biệt là
todo el díaCả ngày
todo el mundoMọi người
y todotrạng từVà tất cả những thứ đó; và tất cả
de todocụm từĐủ thứ, đủ loại

1 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
Tất cả cùng nhau
  1. all together

Ví dụ

  • .Có điều gì đó hoàn toàn không ổn trong tất cả chuyện này.
  • .Hy vọng mọi chuyện sẽ diễn ra đúng như ý muốn của chúng ta.
  • .Mọi hành trình vĩ đại đều bắt đầu từ một bước đi nhỏ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tất cả
Khác
Trái nghĩa

AI