各
HSK3
Hay gặpHán-Việt: các
gè
Nghĩa chính
- mỗi, các, từngđại từeach or every; used before nouns or measure words to refer to every individual in a group
Chữ và bộ thủ (character, radical)
各
gècác
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
each, individually, every, allNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ấy có tất cả các loại sách.
- 。Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
- ,。Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.