Dịch

各

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: các
gè

Nghĩa chính

  1. mỗi, các, từngđại từeach or every; used before nouns or measure words to refer to every individual in a group

Chữ và bộ thủ (character, radical)

各
gècác
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
each, individually, every, all

Cụm từ (phrase)

各位Quý vị, các bạn, mọi người
各国Từng nước, mọi quốc gia, tất cả các nước
各地Khắp nơi, khắp cả nước, mọi miền
各方Các bên
各界Các giới
各级Các cấp
各种各样Đủ loại, đa dạng
各种Các loại, mọi loại, đủ loại

Ví dụ

  • 。Anh ấy có tất cả các loại sách.
  • 。Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
  • ,。Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.

AI