Dịch

A

ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/eɪ̯/US/eː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Chữ A, chữ cái Aký hiệuThe first letter of the English alphabet, called a and written in the Latin script.
  2. Số 1, phần A, loại Asố từThe first numeral symbol of the English alphabet, called a and written in the Latin script.
  3. Quân át, quân xìdanh từAce. (including in card games)
  4. Thuộc nguyên tửtính từAtom; atomic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ADạng gốc (base form)
  2. AsSố nhiều (plural)
  3. A's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

from a to bcụm giới từTừ điểm này đến điểm khác
from a to zcụm giới từTừ đầu đến cuối, toàn diện, tường tận
straight a'sdanh từToàn điểm A
a.danh từ, tính từ, giới từ, trạng từ, liên từViết tắt của abbreviation
—ahậu tốViết tắt của they
/aký hiệuBiểu thị rằng câu nói trước đó có ý nghĩa trìu mến
a**danh từCách viết che bớt của ass
a/cdanh từ, tính từViết tắt của antecubital

17 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 8
Danh từ (noun) 9
Hạng A
  1. Hạng A, loại A, hạng nhấtA rank, normally the highest rank, on any of various scales that assign letters.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , , , , […]Boxer không thể học qua chữ D. Chú ngựa vạch ra các chữ A, B, C, D trên bụi cát bằng chiếc móng lớn của mình […]
  • , .Chúng tôi xếp hạng từng món đồ được kiểm tra từ A đến G, tùy thuộc vào nhiều yếu tố.
  • Darcy's . .Darcy rất thông minh. Cô ấy toàn đạt điểm A.

AI