Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Chữ A, chữ cái Aký hiệuThe first letter of the English alphabet, called a and written in the Latin script.
- Số 1, phần A, loại Asố từThe first numeral symbol of the English alphabet, called a and written in the Latin script.
- Quân át, quân xìdanh từAce. (including in card games)
- Thuộc nguyên tửtính từAtom; atomic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ADạng gốc (base form)
- AsSố nhiều (plural)
- A's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from a to bcụm giới từ | cụm giới từ | Từ điểm này đến điểm khác |
| from a to zcụm giới từ | cụm giới từ | Từ đầu đến cuối, toàn diện, tường tận |
| straight a'sdanh từ | danh từ | Toàn điểm A |
| a.danh từ, tính từ, giới từ, trạng từ, liên từ | danh từ, tính từ, giới từ, trạng từ, liên từ | Viết tắt của abbreviation |
| —ahậu tố | hậu tố | Viết tắt của they |
| /aký hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng câu nói trước đó có ý nghĩa trìu mến |
| a**danh từ | danh từ | Cách viết che bớt của ass |
| a/cdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của antecubital |
17 nghĩa khác
Ký hiệu (symbol) 8
Danh từ (noun) 9
Hạng A
- Hạng A, loại A, hạng nhấtA rank, normally the highest rank, on any of various scales that assign letters.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AVí dụ
- . , , , , […]Boxer không thể học qua chữ D. Chú ngựa vạch ra các chữ A, B, C, D trên bụi cát bằng chiếc móng lớn của mình […]
- , .Chúng tôi xếp hạng từng món đồ được kiểm tra từ A đến G, tùy thuộc vào nhiều yếu tố.
- Darcy's . .Darcy rất thông minh. Cô ấy toàn đạt điểm A.