/a
ký hiệu (symbol)
Nghĩa chính
- Biểu thị rằng câu nói trước đó có ý nghĩa trìu mếnký hiệuDenotes that the preceding statement was meant affectionately.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a/adanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của antiaircraft |
| n/atính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không áp dụng |
| V/Adanh từ | danh từ | Viết tắt của various artists |
| p/acụm giới từ | cụm giới từ | Viết tắt của per annum |
| b/atrạng từ | trạng từ | Viết tắt của by arrangement |
| F/Adanh từ | danh từ | Máy bay chiến đấu và tấn công (tiền tố) |
| T/Acụm từ | cụm từ | Viết tắt của trading as |
| U/Atrạng từ | trạng từ | Viết tắt của Under Agreement: cho thấy một niềm tin không thể hủy ngang |