Dịch

/a

ký hiệu (symbol)

Nghĩa chính

  1. Biểu thị rằng câu nói trước đó có ý nghĩa trìu mếnký hiệuDenotes that the preceding statement was meant affectionately.

Cụm từ (phrase)

a/adanh từ, tính từViết tắt của antiaircraft
n/atính từ, danh từKhông áp dụng
V/Adanh từViết tắt của various artists
p/acụm giới từViết tắt của per annum
b/atrạng từViết tắt của by arrangement
F/Adanh từMáy bay chiến đấu và tấn công (tiền tố)
T/Acụm từViết tắt của trading as
U/Atrạng từViết tắt của Under Agreement: cho thấy một niềm tin không thể hủy ngang

AI