Nghĩa chính
- Từ điểm này đến điểm kháccụm giới từFrom one point to the next; from the beginning of a trip to the end.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from a to b inclusive | Từ A đến B tính cả |
Ví dụ
- .Vẽ một đường từ A đến B.
- . , , , , .
- , .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from a to b inclusive | Từ A đến B tính cả |