Nghĩa chính
- Nâng (toàn bộ vòng của một vòm) ra khỏi tâm của nó, bằng cách cưỡng bức tác động vào đá đỉnh vòmđộng từngoại động từ (transitive)To raise (the whole ring of an arch) off its centering, by driving in the keystone forcibly.
- Nâng cao cao độ củađộng từngoại động từ (transitive)To raise the pitch of.
- Gây căng thẳng thần kinh ở (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To produce nervous tension in (someone).
- Nâng cao cường độ, sự phấn khích, căng thẳng, v.v., củađộng từngoại động từ (transitive)To raise the intensity, excitement, tension, etc., of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| key up one's endeavourcụm từ | cụm từ | Tăng cường nỗ lực |
| key up someone to do somethingcụm từ | cụm từ | Động viên ai làm gì |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa